Nghĩa của từ "ally with" trong tiếng Việt

"ally with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ally with

US /ˈælaɪ wɪð/
UK /ˈælaɪ wɪð/

Cụm động từ

liên minh với, kết hợp với

to join with another person or group in order to give support or to achieve a common goal

Ví dụ:
The smaller parties decided to ally with the main opposition.
Các đảng nhỏ quyết định liên minh với phe đối lập chính.
She chose to ally with her former rival for the project.
Cô ấy đã chọn liên minh với đối thủ cũ của mình cho dự án.