Nghĩa của từ aligning trong tiếng Việt

aligning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aligning

US /əˈlaɪnɪŋ/
UK /əˈlaɪnɪŋ/

Động từ

1.

sắp xếp, căn chỉnh

placing or arranging things in a straight line or in correct relative positions

Ví dụ:
The workers were busy aligning the bricks for the new wall.
Các công nhân đang bận rộn sắp xếp gạch cho bức tường mới.
She spent hours aligning the books on the shelf by color.
Cô ấy đã dành hàng giờ để sắp xếp sách trên kệ theo màu sắc.
2.

điều chỉnh, liên kết

bringing into cooperation or agreement with a particular group, party, or cause

Ví dụ:
The company is aligning its strategies with the new market trends.
Công ty đang điều chỉnh chiến lược của mình phù hợp với xu hướng thị trường mới.
The political party is aligning itself with the environmental movement.
Đảng chính trị đang liên kết với phong trào môi trường.