Nghĩa của từ "aligned with" trong tiếng Việt

"aligned with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aligned with

US /əˈlaɪnd wɪθ/
UK /əˈlaɪnd wɪð/

Tính từ

1.

phù hợp với, tương đồng với, hòa hợp với

in agreement or cooperation with another person or group

Ví dụ:
Our goals are perfectly aligned with the company's mission.
Mục tiêu của chúng tôi hoàn toàn phù hợp với sứ mệnh của công ty.
The new policy is aligned with international standards.
Chính sách mới phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế.
2.

thẳng hàng với, căn chỉnh với, đặt đúng vị trí so với

arranged in a straight line or in proper relative positions

Ví dụ:
The books were neatly aligned with the edge of the shelf.
Những cuốn sách được sắp xếp thẳng hàng với mép kệ.
Make sure the wheels are properly aligned with the axle.
Đảm bảo các bánh xe được căn chỉnh đúng với trục.