Nghĩa của từ aime trong tiếng Việt
aime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aime
US /eɪm/
UK /eɪm/
Động từ
1.
nhắm, chĩa
to point or direct (a weapon or camera) at a target
Ví dụ:
•
He aimed the gun at the target.
Anh ta chĩa súng vào mục tiêu.
•
The photographer aimed his camera at the bird.
Nhiếp ảnh gia chĩa máy ảnh vào con chim.
2.
nhằm mục đích, có ý định
to have a goal or intention
Ví dụ:
•
We aim to finish the project by Friday.
Chúng tôi nhằm mục đích hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
•
The new policy aims to reduce pollution.
Chính sách mới nhằm mục đích giảm ô nhiễm.
Danh từ
mục tiêu, ý định
a purpose or intention; a goal
Ví dụ:
•
His main aim in life is to help others.
Mục tiêu chính của anh ấy trong cuộc sống là giúp đỡ người khác.
•
The company's aim is to provide excellent customer service.
Mục tiêu của công ty là cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc.