Nghĩa của từ aims trong tiếng Việt

aims trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aims

US /eɪmz/
UK /eɪmz/

Danh từ

mục tiêu, ý định, mục đích

the object of a person's ambition or effort; an intention or purpose

Ví dụ:
His main aim in life was to become a successful artist.
Mục tiêu chính trong đời anh ấy là trở thành một nghệ sĩ thành công.
The company's aims include increasing market share and improving customer satisfaction.
Mục tiêu của công ty bao gồm tăng thị phần và cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

Động từ

1.

chĩa, nhắm

point or direct (a weapon or camera) at a target

Ví dụ:
He aimed the rifle at the target.
Anh ấy chĩa khẩu súng trường vào mục tiêu.
The photographer aimed his camera at the bird.
Nhiếp ảnh gia chĩa máy ảnh vào con chim.
2.

nhằm mục đích, có ý định

have the intention of achieving (something)

Ví dụ:
We aim to finish the project by Friday.
Chúng tôi nhằm mục đích hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
The new policy aims to reduce unemployment.
Chính sách mới nhằm mục đích giảm tỷ lệ thất nghiệp.