Nghĩa của từ ailments trong tiếng Việt
ailments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ailments
US /ˈeɪlmənts/
UK /ˈeɪlmənts/
Danh từ số nhiều
bệnh tật, ốm đau, khó chịu
illnesses or diseases, especially minor ones
Ví dụ:
•
She suffered from various minor ailments throughout her life.
Cô ấy mắc nhiều bệnh nhẹ trong suốt cuộc đời.
•
The doctor specializes in treating common childhood ailments.
Bác sĩ chuyên điều trị các bệnh thông thường ở trẻ em.
Từ liên quan: