Nghĩa của từ "age gap" trong tiếng Việt

"age gap" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

age gap

US /ˈeɪdʒ ɡæp/
UK /ˈeɪdʒ ɡæp/

Danh từ

khoảng cách tuổi tác, chênh lệch tuổi

a difference in age between two people, especially a significant one

Ví dụ:
There's a considerable age gap between the siblings.
Có một khoảng cách tuổi tác đáng kể giữa các anh chị em.
Their relationship works despite the large age gap.
Mối quan hệ của họ vẫn tốt đẹp mặc dù có khoảng cách tuổi tác lớn.