Nghĩa của từ adversity trong tiếng Việt

adversity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adversity

US /ədˈvɝː.sə.t̬i/
UK /ədˈvɜː.sə.ti/
"adversity" picture

Danh từ

nghịch cảnh, khó khăn, bất hạnh

difficulties; misfortune

Ví dụ:
She faced many adversities in her life but always persevered.
Cô ấy đã đối mặt với nhiều nghịch cảnh trong đời nhưng luôn kiên trì.
Economic adversity forced many businesses to close.
Nghịch cảnh kinh tế đã buộc nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa.