Nghĩa của từ administrators trong tiếng Việt
administrators trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
administrators
US /ədˈmɪnɪstreɪtərz/
UK /ədˈmɪnɪstreɪtəz/
Danh từ số nhiều
1.
quản trị viên, người quản lý
people responsible for running a business, organization, or institution
Ví dụ:
•
The university administrators decided to increase tuition fees.
Các quản trị viên của trường đại học đã quyết định tăng học phí.
•
She works as one of the senior administrators in the hospital.
Cô ấy làm việc như một trong những quản trị viên cấp cao trong bệnh viện.
2.
quản trị viên hệ thống, quản trị viên mạng
people who manage computer systems or networks
Ví dụ:
•
The network administrators are working to fix the server issue.
Các quản trị viên mạng đang khắc phục sự cố máy chủ.
•
Only system administrators have access to these sensitive files.
Chỉ các quản trị viên hệ thống mới có quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm này.