Nghĩa của từ acrobats trong tiếng Việt
acrobats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
acrobats
US /ˈækrəˌbæts/
UK /ˈækrəˌbæts/
Danh từ số nhiều
nghệ sĩ nhào lộn
people who perform spectacular gymnastic feats
Ví dụ:
•
The circus featured amazing acrobats swinging from trapezes.
Rạp xiếc có những nghệ sĩ nhào lộn tuyệt vời đu dây trên không.
•
The young acrobats trained for years to perfect their routine.
Các nghệ sĩ nhào lộn trẻ đã luyện tập nhiều năm để hoàn thiện tiết mục của mình.
Từ liên quan: