Nghĩa của từ acquisitiveness trong tiếng Việt

acquisitiveness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acquisitiveness

US /əˈkwɪz.ə.t̬ɪv.nəs/
UK /əˈkwɪz.ɪ.tɪv.nəs/

Danh từ

tính thu lợi

eagerness to own and collect things:

Ví dụ:
He was known for his acquisitiveness, buying any work of art that caught his eye.