Nghĩa của từ accumulative trong tiếng Việt

accumulative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accumulative

US /əˈkjuː.mjə.lə.t̬ɪv/
UK /əˈkjuː.mjə.lə.tɪv/

Tính từ

tích lũy, tăng dần

increasing in quantity, degree, or force by successive additions

Ví dụ:
The evidence against him was purely accumulative.
Bằng chứng chống lại anh ta hoàn toàn mang tính tích lũy.
The interest on the savings account is accumulative.
Lãi suất trên tài khoản tiết kiệm là tích lũy.