Nghĩa của từ accumulating trong tiếng Việt

accumulating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accumulating

US /əˈkjuːmjəˌleɪtɪŋ/
UK /əˈkjuːmjəˌleɪtɪŋ/

Động từ

tích lũy, tích tụ, gom góp

gathering or acquiring an increasing number or quantity of something

Ví dụ:
He has been accumulating a vast collection of rare books over the years.
Anh ấy đã tích lũy một bộ sưu tập lớn các cuốn sách quý hiếm qua nhiều năm.
Dust was accumulating on the shelves.
Bụi đang tích tụ trên các kệ.