Nghĩa của từ accompaniments trong tiếng Việt
accompaniments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accompaniments
Danh từ
nhạc đệm
music that is played with someone who is singing or playing the main tune:
Ví dụ:
•
a song with piano accompaniment
Từ liên quan: