Nghĩa của từ aberration trong tiếng Việt
aberration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aberration
US /ˌæb.əˈreɪ.ʃən/
UK /ˌæb.əˈreɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự bất thường, sự sai lệch, sự lệch lạc
a departure from what is normal, usual, or expected, typically an unwelcome one
Ví dụ:
•
The sudden drop in temperature was an aberration.
Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột là một sự bất thường.
•
His outburst was a temporary aberration from his usual calm demeanor.
Sự bùng nổ của anh ấy là một sự bất thường tạm thời so với thái độ điềm tĩnh thường ngày.
2.
quang sai, lỗi quang học
a fault in a lens or mirror that causes an image to be imperfect
Ví dụ:
•
Chromatic aberration can cause color fringing in photographs.
Quang sai màu có thể gây ra viền màu trong ảnh.
•
The telescope lens was designed to minimize spherical aberration.
Thấu kính kính thiên văn được thiết kế để giảm thiểu quang sai cầu.
Từ liên quan: