Nghĩa của từ abductor trong tiếng Việt

abductor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abductor

US /æbˈdʌk.tɚ/
UK /æbˈdʌk.tər/
"abductor" picture

Danh từ

1.

kẻ bắt cóc, kẻ cướp

a person who abducts or kidnaps someone

Ví dụ:
The police are searching for the abductor of the child.
Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ bắt cóc đứa trẻ.
The victim managed to escape from her abductor.
Nạn nhân đã trốn thoát khỏi kẻ bắt cóc của mình.
2.

cơ dạng

a muscle that moves a limb or part away from the midline of the body

Ví dụ:
The deltoid muscle is an abductor of the arm.
Cơ delta là cơ dạng của cánh tay.
Strengthening your hip abductors can improve stability.
Tăng cường cơ dạng hông có thể cải thiện sự ổn định.
Từ trái nghĩa: