Nghĩa của từ captor trong tiếng Việt
captor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
captor
US /ˈkæp.tɚ/
UK /ˈkæp.tər/
Danh từ
kẻ bắt giữ, kẻ giam cầm
a person who has captured a person or animal
Ví dụ:
•
The police negotiated with the captor for the release of the hostages.
Cảnh sát đã đàm phán với kẻ bắt giữ để thả con tin.
•
The animal was eventually rescued from its captor.
Con vật cuối cùng đã được giải cứu khỏi kẻ bắt giữ nó.