Nghĩa của từ snatcher trong tiếng Việt
snatcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snatcher
US /ˈsnætʃ.ɚ/
UK /ˈsnætʃ.ər/
Danh từ
kẻ cướp
someone who takes something or someone by force:
Ví dụ:
•
You have to watch out for bag/purse snatchers (= people who steal bags/purses).