Nghĩa của từ "abducens nerve" trong tiếng Việt
"abducens nerve" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abducens nerve
US /æbˈduː.sənz nɜːrv/
UK /æbˈdjuː.sənz nɜːv/
Danh từ
dây thần kinh vận nhãn ngoài, dây thần kinh sọ não thứ sáu
the sixth cranial nerve (CN VI), which controls the movement of the lateral rectus muscle, responsible for abducting the eye (turning it outward)
Ví dụ:
•
Damage to the abducens nerve can result in double vision.
Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài có thể dẫn đến song thị.
•
The ophthalmologist tested the function of her abducens nerve.
Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra chức năng của dây thần kinh vận nhãn ngoài của cô ấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: