Bộ từ vựng Côn Trùng Gây Hại trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Côn Trùng Gây Hại' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) rệp vừng
Ví dụ:
Aphids are small sap-sucking insects and members of the superfamily Aphidoidea.
Rệp vừng là loài côn trùng nhỏ hút nhựa cây và là thành viên của siêu họ Aphidoidea.
(noun) bọ xít nâu
Ví dụ:
Brown marmorated stink bug is a serious pest of fruit, vegetable, and other crops.
Bọ xít nâu là loài gây hại nghiêm trọng cho trái cây, rau và các loại cây trồng khác.
(noun) sâu keo mùa thu
Ví dụ:
Fall armyworm feeds during the day and night, but are usually most active in the morning or late afternoon.
Sâu keo mùa thu ăn cả ngày lẫn đêm, nhưng thường hoạt động mạnh nhất vào buổi sáng hoặc chiều muộn.
(noun) bọ xít xanh
Ví dụ:
The green stink bug is found in orchards, gardens, woodlands, and crop fields throughout North America.
Bọ xít xanh được tìm thấy trong các vườn cây ăn quả, vườn tược, rừng cây và cánh đồng hoa màu trên khắp Bắc Mỹ.
(noun) ruồi trắng nhà kính
Ví dụ:
Greenhouse whiteflies are worldwide pests of greenhouse-grown ornamentals and vegetables.
Ruồi trắng nhà kính là loài gây hại trên toàn thế giới đối với các loại rau và cây cảnh được trồng trong nhà kính.
(noun) (họ) ánh kim, bọ cánh cứng ăn lá
Ví dụ:
Leaf beetles are oval or round. Antennae are usually no more than half the length of the body.
Ánh kim hình bầu dục hoặc hình tròn. Râu thường dài không quá một nửa chiều dài cơ thể.
(noun) bọ trĩ
Ví dụ:
Thrips can be pests in flower and vegetable gardens, shrubs, trees, and crops.
Bọ trĩ có thể là loài gây hại trong vườn hoa và rau, cây bụi, cây cối và hoa màu.
(noun) bét, ve, em bé, phần nhỏ
Ví dụ:
Many mites are parasitic on plants and animals.
Nhiều loài ve ký sinh trên thực vật và động vật.
(noun) rệp sáp
Ví dụ:
Mealybugs are attracted to plants with high nitrogen levels and soft growth.
Rệp sáp bị thu hút bởi những cây có hàm lượng nitơ cao và cây phát triển mềm.
(noun) sâu đo, bộ phận thùa khuyết áo
Ví dụ:
Looper caterpillars are easily recognized because they crawl by arching their backs.
Sâu đo dễ dàng được nhận ra vì chúng bò bằng cách cong lưng.
(noun) sâu keo
Ví dụ:
The fall armyworm is a species in the order Lepidoptera.
Sâu keo mùa thu là một loài thuộc bộ Lepidoptera.
(noun) nhện đỏ, ve nhện
Ví dụ:
Violets are prone to attack by red spider mites.
Hoa violet rất dễ bị nhện đỏ tấn công.
(noun) sâu tơ
Ví dụ:
The diamondback moth is probably of European origin but is now found throughout the Americas and in Europe, Southeast Asia, Australia, and New Zealand.
Sâu tơ có lẽ có nguồn gốc từ châu Âu nhưng hiện được tìm thấy trên khắp châu Mỹ và châu Âu, Đông Nam Á, Úc và New Zealand.
(noun) mọt đỏ
Ví dụ:
The red flour beetle is a worldwide pest of stored products, particularly food grains.
Mọt đỏ là loài gây hại trên toàn thế giới đối với các sản phẩm được lưu trữ, đặc biệt là ngũ cốc lương thực.
(noun) rệp đào
Ví dụ:
The green peach aphid is a pest all over the world.
Rệp đào là một loài gây hại trên toàn thế giới.
(noun) rệp bông, rầy mềm
Ví dụ:
Cotton aphids distort and cause curling of growing leaves, and produce a large amount of honeydew.
Rệp bông làm biến dạng và làm quăn lá đang phát triển, đồng thời tạo ra một lượng lớn dịch mật.
(noun) bọ chét chó
Ví dụ:
Dog fleas will seek out your dog or cat as their preferred host.
Bọ chét chó sẽ tìm chó hoặc mèo của bạn làm vật chủ ưa thích của chúng.
(noun) ve chó Mỹ
Ví dụ:
The American dog tick is found predominantly in the United States, east of the Rocky Mountains, and as its name suggests, is most commonly found on dogs as an adult.
Ve chó Mỹ được tìm thấy chủ yếu ở Hoa Kỳ, phía đông dãy núi Rocky, và như tên gọi của nó, thường được tìm thấy trên chó khi trưởng thành.
(noun) bọ chét mèo
Ví dụ:
Cat flea breeds chiefly on cats and dogs and rats.
Bọ chét mèo sinh sản chủ yếu trên mèo, chó và chuột.
(noun) rệp giường
Ví dụ:
The typical life span of a bedbug is between 10 months and a year.
Vòng đời điển hình của rệp giường là từ 10 tháng đến một năm.
(noun) muỗi mắt
Ví dụ:
Mosquitoes, flies, and gnats are not only annoying but can cause physical harm.
Muỗi, ruồi và muỗi mắt không chỉ gây khó chịu mà còn có thể gây hại cho cơ thể.
(noun) con mối
Ví dụ:
Termites are concern of people who live in wood houses.
Những con mối là mối quan tâm của những người sống trong nhà gỗ.
(noun) rệp bông len
Ví dụ:
Woolly aphids can be distinguished from other aphids by the waxy white or gray substance they secrete over their body surface.
Rệp bông len có thể được phân biệt với các loài rệp khác bằng chất màu trắng hoặc xám như sáp mà chúng tiết ra trên bề mặt cơ thể.
(noun) chấy, rận, chí, kẻ đáng khinh
Ví dụ:
Lice are obligate parasites, living externally on warm-blooded hosts which include every species of bird and mammal, except for monotremes, pangolins, and bats.
Chấy là loài ký sinh bắt buộc, sống bên ngoài vật chủ máu nóng bao gồm mọi loài chim và động vật có vú, ngoại trừ động vật đơn huyệt, tê tê và dơi.