Bộ từ vựng Linh Dương trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Linh Dương' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) linh dương sừng xoắn châu Phi
Ví dụ:
To protect themselves from strong winds and the glaring sun during the day, addax dig 'beds' into the sand with their forefeet in which they rest, often in the shade of boulders or bushes.
Để bảo vệ bản thân khỏi những cơn gió mạnh và ánh nắng chói chang vào ban ngày, linh dương sừng xoắn châu Phi đào những 'chiếc giường' trên cát bằng bàn chân trước của chúng để chúng nghỉ ngơi, thường là dưới bóng của những tảng đá hoặc bụi rậm.
(noun) linh dương đen Ấn Độ
Ví dụ:
Blackbucks are gregarious and social animals with herds generally ranging from 5 to 50 animals.
Linh dương đen Ấn Độ là loài động vật sống theo bầy đàn và xã hội với đàn thường từ 5 đến 50 con.
(noun) linh dương mặt trắng
Ví dụ:
The blesbok is a medium-sized antelope with a prominent white blaze on the face.
Linh dương mặt trắng là một loài linh dương cỡ trung bình với đốm trắng nổi bật trên mặt.
(noun) linh dương bongo, trống bongo
Ví dụ:
Male bongos are primarily solitary.
Linh dương bongo đực chủ yếu sống đơn độc.
(noun) linh dương đồng cỏ Nam Phi
Ví dụ:
Bontebok was saved from extinction about 200 years ago by local farmers in South Africa who set aside land for them.
Linh dương đồng cỏ Nam Phi đã được cứu thoát khỏi sự tuyệt chủng khoảng 200 năm trước bởi những người nông dân địa phương ở Nam Phi, những người đã dành đất cho chúng.
(noun) sơn dương nhỏ Đông phi, linh dương dik-dik
Ví dụ:
Though dik-diks are pretty small, they're not the tiniest of African antelope.
Mặc dù linh dương dik-dik khá nhỏ, nhưng chúng không phải là loài linh dương châu Phi nhỏ nhất.
(noun) linh dương hoẵng
Ví dụ:
A duiker is a small to medium-sized brown antelope native to sub-Saharan Africa, found in heavily wooded areas.
Linh dương hoẵng là một loài linh dương nâu cỡ nhỏ đến trung bình có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara, được tìm thấy ở những khu vực nhiều cây cối rậm rạp.
(noun) linh dương Eland
Ví dụ:
The common eland is very tame and docile.
Linh dương Eland thông thường rất thuần hóa và ngoan ngoãn.
(noun) linh dương gazen
Ví dụ:
The gazelle is a graceful, intelligent, and alert creature.
Linh dương gazen là một sinh vật duyên dáng, thông minh và cảnh giác.
(noun) linh dương Gemsbok
Ví dụ:
Gemsboks are gregarious and sociable animals, spending time on open plains.
Linh dương Gemsbok là loài động vật thích giao du và hòa đồng, dành thời gian cho những vùng đồng bằng rộng mở.
(noun) linh dương xám sừng ngắn
Ví dụ:
Grey rhebuck organizes themselves into herds of roughly five to ten members.
Linh dương xám sừng ngắn tự tổ chức thành đàn khoảng năm đến mười thành viên.
(noun) linh dương hartebeest, linh dương to có sừng cong
Ví dụ:
Gregarious animals, hartebeest form herds of 20 to 300 individuals. They are very alert and non-aggressive.
Động vật sống thành đàn, linh dương hartebeest tạo thành đàn từ 20 đến 300 cá thể. Họ rất cảnh giác và không hung dữ.
(noun) linh dương impala
Ví dụ:
During the rainy season, impalas gather in groups of hundreds.
Vào mùa mưa, linh dương impala tụ tập thành đàn hàng trăm con.
(noun) linh dương klipspringer
Ví dụ:
During feeding, one klipspringer will stand guard and watch for predators while the other forages.
Trong khi kiếm ăn, một con linh dương klipspringer sẽ đứng gác và quan sát những kẻ săn mồi trong khi những con khác kiếm ăn.
(noun) linh dương vằn Kudu
Ví dụ:
The greater kudu is much sought after by hunters, both for the magnificent horns of bulls and more generally for their high-quality meat.
Linh dương vằn Kudu lớn hơn được săn lùng nhiều bởi những người thợ săn, cả vì cặp sừng tuyệt đẹp của bò đực và nói chung là vì thịt chất lượng cao của chúng.
(noun) linh dương đồng cỏ phương nam
Ví dụ:
Lechwe has dark leg and body markings, and these markings vary in color, from black to red, and are noticeable between the different subspecies.
Linh dương đồng cỏ phương nam có các dấu hiệu trên cơ thể và chân sẫm màu, và những dấu hiệu này có nhiều màu khác nhau, từ đen đến đỏ và dễ nhận thấy giữa các phân loài khác nhau.
(noun) linh dương bò lam
Ví dụ:
The nilgai is the largest antelope in Asia and is ubiquitous across the northern Indian subcontinent.
Linh dương bò lam là loài linh dương lớn nhất châu Á và có mặt khắp tiểu lục địa phía bắc Ấn Độ.
(noun) linh dương Nyala
Ví dụ:
Nyala is gregarious, generally staying in groups of two to 30 individuals.
Linh dương Nyala là loài sống thành đàn, thường sống theo nhóm từ 2 đến 30 cá thể.
(noun) linh dương Oribi
Ví dụ:
The oribi is a small antelope found in eastern, southern, and western Africa.
Linh dương Oribi là một loài linh dương nhỏ được tìm thấy ở phía đông, nam và tây châu Phi.
(noun) linh dương Oryx
Ví dụ:
Oryx have been described as alert, wary, and keen-sighted.
Linh dương Oryx đã được mô tả là cảnh giác, thận trọng và có thị giác nhạy bén.
(noun) linh dương lang
Ví dụ:
The Roan Antelope is a rare and endangered antelope species, which has a patchy distribution in savannah ecosystems south of the Sahara Desert.
Linh dương lang là loài linh dương quý hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng, phân bố rải rác trong hệ sinh thái thảo nguyên phía nam sa mạc Sahara.
(noun) linh dương hoàng gia
Ví dụ:
The royal antelope is tiny - it is one of the smallest living ungulates, being about the size of a rabbit.
Linh dương hoàng gia rất nhỏ - nó là một trong những động vật sống có móng guốc nhỏ nhất, có kích thước bằng một con thỏ.
(noun) linh dương đen Đông Phi
Ví dụ:
The sable antelope prefers woodlands and grasslands and avoid extensive open lands.
Linh dương đen Đông Phi thích rừng và đồng cỏ và tránh những vùng đất trống rộng lớn.
(noun) linh dương nhảy
Ví dụ:
The springbok is a medium-sized antelope found mainly in the south and southwest Africa.
Linh dương nhảy là một loài linh dương cỡ trung bình được tìm thấy chủ yếu ở phía nam và tây nam châu Phi.
(noun) linh dương Steenbok
Ví dụ:
Steenbok occurs in a wide range of habitats, from open plains to open woodland.
Linh dương Steenbok xuất hiện ở nhiều môi trường sống khác nhau, từ đồng bằng rộng mở đến rừng thưa.
(noun) linh dương Tây Tạng
Ví dụ:
According to the DNA analysis, Tibetan Antelope is most closely related to the wild goats and sheep of the subfamily Caprinae.
Theo kết quả phân tích DNA, linh dương Tây Tạng có họ hàng gần nhất với dê và cừu hoang dã thuộc phân họ Caprinae.
(noun) linh dương Topi, mũ cối
Ví dụ:
The topi has one of the most variable social and mating systems of all the antelope.
Linh dương Topi có một trong những hệ thống giao phối và xã hội đa dạng nhất trong tất cả các loài linh dương.
(noun) linh dương tsessebe , linh dương Sassaby
Ví dụ:
Common sassaby is among the fastest antelopes in Africa and can run at speeds up to 90 km/h.
Linh dương Sassaby thông thường là một trong những loài linh dương nhanh nhất ở châu Phi và có thể chạy với tốc độ lên tới 90 km/h.
(noun) linh dương nước
Ví dụ:
Waterbucks are rather sedentary in nature.
Linh dương nước khá ít vận động trong tự nhiên.
(noun) linh dương đầu bò
Ví dụ:
Wildebeest have horns whether they are male or female.
Linh dương đầu bò dù là đực hay cái đều có sừng.
(noun) linh dương đầu bò
Ví dụ:
The gnu is a large migratory antelope weighing from 350 to 550 pounds.
Linh dương đầu bò là một loài linh dương di trú lớn nặng từ 350 đến 550 pounds.