Nghĩa của từ addax trong tiếng Việt

addax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

addax

US /ˈæd.æks/
UK /ˈæd.æks/
"addax" picture

Danh từ

linh dương Addax, linh dương sừng xoắn

a large, pale-colored antelope (Addax nasomaculatus) with long, spiraling horns, native to the Sahara Desert.

Ví dụ:
The addax is a critically endangered species due to habitat loss and hunting.
Linh dương Addax là một loài cực kỳ nguy cấp do mất môi trường sống và săn bắn.
The zoo has a successful breeding program for the addax.
Sở thú có chương trình nhân giống linh dương Addax thành công.