Nghĩa của từ kudu trong tiếng Việt

kudu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kudu

US /ˈkuːduː/
UK /ˈkuː.duː/
"kudu" picture

Danh từ

kudu

a large African antelope with a striped coat and long spirally twisted horns, found in open woodland and bush

Ví dụ:
The majestic kudu grazed peacefully in the savanna.
Con kudu hùng vĩ gặm cỏ yên bình trên thảo nguyên.
We spotted a herd of kudus near the watering hole.
Chúng tôi phát hiện một đàn kudu gần vũng nước.
Từ đồng nghĩa: