Nghĩa của từ oryx trong tiếng Việt
oryx trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oryx
US /ˈɔːr.rɪks/
UK /ˈɒr.ɪks/
Danh từ
linh dương Oryx
a large antelope with long, straight horns and a pale coat, native to arid regions of Africa and the Arabian Peninsula.
Ví dụ:
•
The Arabian oryx was once extinct in the wild but has been successfully reintroduced.
Linh dương Oryx Ả Rập từng tuyệt chủng trong tự nhiên nhưng đã được tái thả thành công.
•
We saw a herd of oryx grazing on the savanna.
Chúng tôi thấy một đàn linh dương Oryx đang gặm cỏ trên thảo nguyên.
Từ đồng nghĩa: