Nghĩa của từ bongo trong tiếng Việt

bongo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bongo

US /ˈbɑːŋ.ɡoʊ ˌdrʌm/
UK /ˈbɒŋ.ɡəʊ ˌdrʌm/
"bongo" picture

Danh từ

trống bongo

a pair of small drums of Cuban origin, joined together and played with the hands.

Ví dụ:
He played the bongos with rhythmic precision.
Anh ấy chơi trống bongo với độ chính xác nhịp điệu.
The band added bongos to their new song for a Latin feel.
Ban nhạc đã thêm trống bongo vào bài hát mới của họ để tạo cảm giác Latin.
Từ đồng nghĩa: