Bộ từ vựng Truyền Thông trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Truyền Thông' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) lựa chọn, tuyển chọn
Ví dụ:
He chose a seat facing the door.
Anh ấy đã chọn một chỗ ngồi quay mặt ra cửa.
(adverb) luôn luôn, liên tục, không ngừng
Ví dụ:
The world is constantly changing.
Thế giới luôn thay đổi.
(verb) thiết lập, lập thành, cấu tạo
Ví dụ:
Single parents constitute a great proportion of the poor.
Cha mẹ đơn thân chiếm tỷ lệ lớn trong số người nghèo.
(noun) sự giải quyết, phán quyết, quyết định
Ví dụ:
I'll make the decision on my own.
Tôi sẽ tự mình đưa ra quyết định.
(verb) truyền bá, phổ biến, lan truyền
Ví dụ:
Health authorities should foster good practice by disseminating information.
Các cơ quan y tế nên tăng cường thực hành tốt bằng cách phổ biến thông tin.
(noun) sự tác động, sự ảnh hưởng, sự va chạm, sự chạm mạnh;
(verb) va chạm, tác động
Ví dụ:
a significant impact
một tác động đáng kể
(adjective) chi tiết, chuyên sâu
Ví dụ:
The newspaper gave in-depth coverage of the tragic bombing.
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm.
(verb) điều tra, nghiên cứu
Ví dụ:
Police are investigating the alleged beating.
Cảnh sát đang điều tra vụ đánh đập bị cáo buộc.
(noun) khoen, người nối tiếp, vật để nối tiếp;
(verb) nối, nối tiếp, liên kết
Ví dụ:
a chain made of steel links
chuỗi liên kết bằng thép
(verb) đăng ký
Ví dụ:
2.3 million people subscribe to this online music service.
2,3 triệu người đăng ký dịch vụ nghe nhạc trực tuyến này.
(adjective) thấu đáo, kỹ lưỡng, triệt để
Ví dụ:
Planners need a thorough understanding of the subject.
Người lập kế hoạch cần hiểu biết tường tận về đối tượng.