Avatar of Vocabulary Set Máy Vi Tính

Bộ từ vựng Máy Vi Tính trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Máy Vi Tính' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

access

/ˈæk.ses/

(verb) truy cập, có lối đi;

(noun) lối vào, quyền truy cập

Ví dụ:

You can't gain access to the files unless you know the password.

Bạn không có được quyền truy cập file trừ khi bạn biết mật khẩu.

allocate

/ˈæl.ə.keɪt/

(verb) cấp cho, phân phát, chỉ định

Ví dụ:

The authorities allocated 50,000 places to refugees.

Chính quyền đã phân bổ 50.000 chỗ cho người tị nạn.

compatible

/kəmˈpæt̬.ə.bəl/

(adjective) tương thích, hợp nhau

Ví dụ:

The fruitiness of Beaujolais is compatible with a number of meat dishes

Vị trái cây của Beaujolais tương thích với một số món thịt.

delete

/dɪˈliːt/

(verb) xóa bỏ, bỏ đi, gạch bỏ, loại bỏ;

(noun) phím delete

Ví dụ:

Just use delete to remove a specific record from the database.

Chỉ cần sử dụng phím delete để xóa một bản ghi cụ thể khỏi cơ sở dữ liệu.

display

/dɪˈspleɪ/

(noun) sự trưng bày, phô trương, sự bày ra;

(verb) trưng bày, tỏ ra, bày ra

Ví dụ:

a display of fireworks

màn bắn pháo hoa

duplicate

/ˈduː.plə.keɪt/

(verb) sao chép, tạo bản sao;

(noun) bản sao;

(adjective) trùng lặp, giống hệt, bản sao

Ví dụ:

They found duplicate records in the system.

Họ phát hiện các hồ sơ trùng lặp trong hệ thống.

failure

/ˈfeɪ.ljɚ/

(noun) sự thất bại, sự hỏng, sự trượt

Ví dụ:

an economic policy that is doomed to failure

một chính sách kinh tế chắc chắn sẽ thất bại

figure out

/ˈfɪɡ.jər aʊt/

(verb) tìm ra, tính ra, tính toán, xác định

Ví dụ:

By examining all of the errors, the technicians figured out how to fix the problem.

Bằng cách xem xét mọi lỗi, các kỹ thuật viên đã tìm ra các để sửa chữa các sự cố.

ignore

/ɪɡˈnɔːr/

(verb) bỏ qua, phớt lờ, cố tình không chú ý

Ví dụ:

He ignored her outraged question.

Anh ấy phớt lờ câu hỏi xúc phạm của cô ấy.

search

/sɝːtʃ/

(verb) tìm kiếm, lùng sục, khám xét, lục soát;

(noun) cuộc tìm kiếm, sự tìm kiếm

Ví dụ:

The search for the lost hiker lasted three days.

Cuộc tìm kiếm người đi lạc kéo dài ba ngày.

shut down

/ʃʌt daʊn/

(verb) tắt, ngừng hoạt động, đóng cửa, ngừng kinh doanh, chặn, ngăn chặn;

(noun) sự ngừng hoạt động, đóng cửa

Ví dụ:

factory shutdowns

đóng cửa nhà máy

warning

/ˈwɔːr.nɪŋ/

(noun) lời cảnh báo, báo trước

Ví dụ:

The red flashing light gives a warning to users that the battery is low.

Ánh sáng nhấp nháy màu đỏ đưa ra sự cảnh báo với người dùng rằng pin bị cạn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu