Bộ từ vựng Cơ bản 2 trong bộ Ngày 13 - Khách Hàng Là Thượng Đế: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ bản 2' trong bộ 'Ngày 13 - Khách Hàng Là Thượng Đế' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(collocation) một vài, một số
Ví dụ:
I bought a couple of books yesterday.
Tôi đã mua một vài cuốn sách hôm qua.
(noun) vận động viên, lực sĩ
Ví dụ:
He had the broad-shouldered build of a natural athlete.
Anh ta có bờ vai rộng của một vận động viên bẩm sinh.
(phrasal verb) đến đón ai đó, yêu cầu, kêu gọi, đòi hỏi
Ví dụ:
I’ll call for you at 7 p.m.
Tôi sẽ đến đón bạn lúc 7 giờ tối.
(noun) xe kéo, xe ngựa, xe đẩy, giỏ hàng;
(verb) lôi, kéo, tống, đẩy, chuyển, chở
Ví dụ:
a horse and cart
một con ngựa và xe đẩy
customer service representative
(noun) đại diện dịch vụ khách hàng
Ví dụ:
If you have a question about your account, contact one of our customer service representatives.
Nếu bạn có thắc mắc về tài khoản của mình, hãy liên hệ với một trong những đại diện dịch vụ khách hàng của chúng tôi.
(phrase) nhận được một cuộc gọi
Ví dụ:
I got a phone call from my friend this morning.
Sáng nay tôi đã nhận được một cuộc gọi từ bạn mình.
(phrase) gọi điện thoại, gọi cho ai, thực hiện một cuộc gọi
Ví dụ:
I will give you a call later this evening.
Tôi sẽ gọi điện cho bạn tối nay.
(phrase) cắt tóc
Ví dụ:
She had her hair cut yesterday.
Cô ấy đã cắt tóc ngày hôm qua.
(phrase) chỉ một lát, đợi một chút
Ví dụ:
Please wait here just for a minute.
Làm ơn chờ ở đây chỉ một lát.
(phrase) dịch vụ giặt ủi
Ví dụ:
The hotel offers a laundry service for all guests.
Khách sạn cung cấp dịch vụ giặt ủi cho tất cả khách lưu trú.
(phrase) để lại lời nhắn
Ví dụ:
Please leave a message after the beep.
Vui lòng để lại lời nhắn sau tiếng bíp.
(phrase) logo sản phẩm
Ví dụ:
The new product logo was designed to attract younger customers.
Logo sản phẩm mới được thiết kế để thu hút khách hàng trẻ tuổi.
(verb) rửa sạch, xả (tóc), súc;
(noun) sự rửa, sự súc, sự xả, sự giũ, thuốc nhuộm
Ví dụ:
I gave the glass a rinse.
Tôi đã rửa kính.
(noun) thư thoại
Ví dụ:
I had several voicemails waiting for me when I got back.
Tôi có một số thư thoại đang đợi tôi khi tôi quay lại.
(idiom) sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
Ví dụ:
You need to send off the document as soon as possible.
Bạn cần phải gửi tài liệu càng sớm càng tốt.
(verb) kêu ca, phàn nàn, than phiền
Ví dụ:
Local authorities complained that they lacked sufficient resources.
Chính quyền địa phương phàn nàn rằng họ thiếu đủ nguồn lực.
(noun) cố vấn, người khuyên bảo, luật sư
Ví dụ:
The college now has a counselor to help students with both personal and work problems.
Hiện nay trường có một cố vấn để giúp đỡ sinh viên về các vấn đề cá nhân và công việc.
(collocation) miễn phí
Ví dụ:
You can download the app for free.
Bạn có thể tải ứng dụng miễn phí.
(noun) cửa hàng tạp hóa
Ví dụ:
Grocery store is also called supermarket.
Cửa hàng tạp hóa còn được gọi là siêu thị.
(verb) mời, mời gọi;
(noun) giấy mời, lời mời
Ví dụ:
No one turns down an invite to one of Mickey's parties.
Không ai từ chối lời mời đến một trong các bữa tiệc của Mickey.
(adverb) thường, hay, luôn
Ví dụ:
He often goes for long walks by himself.
Anh ấy thường đi bộ đường dài một mình.
(noun) sự lựa chọn, vật được chọn, tùy chọn
Ví dụ:
Choose the cheapest options for supplying energy.
Chọn các tùy chọn rẻ nhất để cung cấp năng lượng.
(noun) niềm vui thích, điều thú vị, sự thích thú
Ví dụ:
She smiled with pleasure at being praised.
Cô ấy mỉm cười thích thú khi được khen ngợi.
(adjective) tích cực, rõ ràng, dương;
(noun) tính chất xác thực, điều có thực, ảnh thực
Ví dụ:
Two is a positive number.
Hai là một số dương.
(noun) mối quan hệ, mối liên hệ, tình thân, mối quan hệ gia đình
Ví dụ:
The study will assess the relationship between unemployment and political attitudes.
Nghiên cứu sẽ đánh giá mối quan hệ giữa thất nghiệp và thái độ chính trị.
(noun) nơi, địa điểm, trang web;
(verb) định vị trí, đặt vị trí, nằm
Ví dụ:
The site has no ads and is not being promoted with banners.
Trang web không có quảng cáo và không được quảng cáo bằng các biểu ngữ.
(adverb) thành công, thắng lợi, thành đạt
Ví dụ:
She has successfully completed her mission.
Cô ấy đã thành công hoàn thành nhiệm vụ của mình.
(verb) đến thăm, ghé thăm, thăm viếng;
(noun) chuyến thăm, sự thăm viếng, lượt truy cập
Ví dụ:
We had a visit from the school inspector last week.
Chúng tôi đã có một chuyến thăm từ thanh tra trường vào tuần trước.