Avatar of Vocabulary Set Từ N Đến S

Bộ từ vựng Từ N Đến S trong bộ Ngành Luật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Từ N Đến S' trong bộ 'Ngành Luật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

nolo contendere

/ˌnoʊ.loʊ kənˈten.də.ri/

(noun) việc không chối bỏ, việc không phản đối

Ví dụ:

The majority of these entering pleas of nolo contendere.

Phần lớn những lời biện hộ này là không chối bỏ.

natural law

/ˌnætʃ.ər.əl ˈlɑː/

(noun) luật tự nhiên

Ví dụ:

Natural law refers to a collection of moral principles that guide human behavior.

Luật tự nhiên đề cập đến một tập hợp các nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hành vi của con người.

original jurisdiction

/əˌrɪdʒ.ə.nəl ˌdʒʊr.ɪsˈdɪk.ʃən/

(noun) thẩm quyền xét xử sơ thẩm, thẩm quyền xét xử một vụ việc lần đầu tiên

Ví dụ:

They had no original jurisdiction.

Họ không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm.

organizer

/ˈɔːr.ɡən.aɪ.zɚ/

(noun) người tổ chức

Ví dụ:

the organizers of the festival

người tổ chức lễ hội

plaintiff

/ˈpleɪn.t̬ɪf/

(noun) nguyên đơn, người khởi kiện

Ví dụ:

The plaintiff must prove that the defendant was negligent.

Nguyên đơn phải chứng minh rằng bị đơn đã sơ suất.

plea bargain

/pliː ˈbɑːr.ɡɪn/

(noun) thỏa thuận nhận tội, mặc cả nhận tội

Ví dụ:

He reached a plea bargain with the authorities.

Anh ta đã đạt được thỏa thuận nhận tội với chính quyền.

private law

/ˈpraɪ.vət lɔː/

(noun) luật tư

Ví dụ:

The law of contracts is an important part of private law.

Luật hợp đồng là một phần quan trọng của luật tư.

probation

/proʊˈbeɪ.ʃən/

(noun) sự quản chế, án tù treo, sự tập sự

Ví dụ:

He was given two years' probation.

Anh ta bị quản chế hai năm.

public law

/ˈpʌb.lɪk lɔː/

(noun) luật công

Ví dụ:

She specializes in public law cases including claims against the police and government departments.

Cô ấy chuyên về các vụ án luật công bao gồm các khiếu nại chống lại cảnh sát và các sở ban ngành chính phủ.

paramedic

/ˌper.əˈmed.ɪk/

(noun) nhân viên y tế, hộ lý

Ví dụ:

Paramedics treated the injured at the roadside.

Các nhân viên y tế điều trị cho những người bị thương bên vệ đường.

real estate broker

/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈbroʊkər/

(noun) nhà môi giới bất động sản

Ví dụ:

a licensed real estate broker

một nhà môi giới bất động sản được cấp phép

republican

/rəˈpʌb.lɪ.kən/

(noun) người theo chủ nghĩa cộng hòa, người ủng hộ Đảng Cộng hòa, người Cộng hòa;

(adjective) (thuộc) cộng hòa, Đảng Cộng hòa

Ví dụ:

a republican government

một chính phủ cộng hòa

reside

/rɪˈzaɪd/

(verb) sinh sống, cư trú

Ví dụ:

The family now resides in southern France.

Gia đình hiện cư trú ở miền nam nước Pháp.

retired

/rɪˈtaɪrd/

(adjective) ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu

Ví dụ:

a retired teacher

một giáo viên đã về hưu

school board

/ˈskuːl bɔːrd/

(noun) hội đồng nhà trường

Ví dụ:

School boards set policy and evaluate results.

Hội đồng nhà trường đặt ra chính sách và đánh giá kết quả.

senate

/ˈsen.ət/

(noun) thượng viện, ban giám hiệu, hội đồng học thuật

Ví dụ:

The law has no chance of being passed by the senate.

Luật không có cơ hội được thượng viện thông qua.

shoplifter

/ˈʃɑːp.lɪf.tɚ/

(noun) kẻ trộm vặt ở cửa hàng

Ví dụ:

Shoplifters will be prosecuted.

Những kẻ trộm vặt ở cửa hàng sẽ bị truy tố.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu