Bộ từ vựng Từ N Đến S trong bộ Ngành Luật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Từ N Đến S' trong bộ 'Ngành Luật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) việc không chối bỏ, việc không phản đối
Ví dụ:
The majority of these entering pleas of nolo contendere.
Phần lớn những lời biện hộ này là không chối bỏ.
(noun) luật tự nhiên
Ví dụ:
Natural law refers to a collection of moral principles that guide human behavior.
Luật tự nhiên đề cập đến một tập hợp các nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hành vi của con người.
(noun) thẩm quyền xét xử sơ thẩm, thẩm quyền xét xử một vụ việc lần đầu tiên
Ví dụ:
They had no original jurisdiction.
Họ không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm.
(noun) người tổ chức
Ví dụ:
the organizers of the festival
người tổ chức lễ hội
(noun) nguyên đơn, người khởi kiện
Ví dụ:
The plaintiff must prove that the defendant was negligent.
Nguyên đơn phải chứng minh rằng bị đơn đã sơ suất.
(noun) thỏa thuận nhận tội, mặc cả nhận tội
Ví dụ:
He reached a plea bargain with the authorities.
Anh ta đã đạt được thỏa thuận nhận tội với chính quyền.
(noun) luật tư
Ví dụ:
The law of contracts is an important part of private law.
Luật hợp đồng là một phần quan trọng của luật tư.
(noun) sự quản chế, án tù treo, sự tập sự
Ví dụ:
He was given two years' probation.
Anh ta bị quản chế hai năm.
(noun) luật công
Ví dụ:
She specializes in public law cases including claims against the police and government departments.
Cô ấy chuyên về các vụ án luật công bao gồm các khiếu nại chống lại cảnh sát và các sở ban ngành chính phủ.
(noun) nhân viên y tế, hộ lý
Ví dụ:
Paramedics treated the injured at the roadside.
Các nhân viên y tế điều trị cho những người bị thương bên vệ đường.
(noun) nhà môi giới bất động sản
Ví dụ:
a licensed real estate broker
một nhà môi giới bất động sản được cấp phép
(noun) người theo chủ nghĩa cộng hòa, người ủng hộ Đảng Cộng hòa, người Cộng hòa;
(adjective) (thuộc) cộng hòa, Đảng Cộng hòa
Ví dụ:
a republican government
một chính phủ cộng hòa
(verb) sinh sống, cư trú
Ví dụ:
The family now resides in southern France.
Gia đình hiện cư trú ở miền nam nước Pháp.
(adjective) ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu
Ví dụ:
a retired teacher
một giáo viên đã về hưu
(noun) hội đồng nhà trường
Ví dụ:
School boards set policy and evaluate results.
Hội đồng nhà trường đặt ra chính sách và đánh giá kết quả.
(noun) thượng viện, ban giám hiệu, hội đồng học thuật
Ví dụ:
The law has no chance of being passed by the senate.
Luật không có cơ hội được thượng viện thông qua.
(noun) kẻ trộm vặt ở cửa hàng
Ví dụ:
Shoplifters will be prosecuted.
Những kẻ trộm vặt ở cửa hàng sẽ bị truy tố.