Bộ từ vựng Dụng Cụ Hỗ Trợ trong bộ May Mặc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Dụng Cụ Hỗ Trợ' trong bộ 'May Mặc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cái đục;
(verb) đục, chạm trổ
Ví dụ:
Cut away the tiles with a steel chisel.
Cắt gạch bằng một cái đục thép.
(noun) thợ xén, thợ cắt, thuyền cao tốc
Ví dụ:
In their day, clipper were the fastest ships ever to have been built.
Vào thời của họ, thuyền cao tốc là những con tàu nhanh nhất từng được chế tạo.
(noun) cái đệm, cái độn tóc, thịt mông (lợn);
(verb) làm yếu đi, giảm bớt, giảm nhẹ
Ví dụ:
She sank back against the cushions.
Cô ấy ngả lưng vào cái đệm.
(noun) bản lề, khớp nối;
(verb) nối bằng bản lề, lắp bản lề
Ví dụ:
The door had been pulled off its hinges.
Cánh cửa đã bị kéo ra khỏi bản lề.
(noun) giỏ đồ may vá
Ví dụ:
My grandmother always keeps her sewing needles, threads, and scissors neatly organized in her workbasket.
Bà tôi luôn sắp xếp gọn gàng kim khâu, chỉ và kéo trong giỏ đồ may vá của bà.
(noun) giỏ đồ may vá
Ví dụ:
My grandmother always keeps her sewing needles, threads, and scissors neatly organized in her workbox.
Bà tôi luôn sắp xếp gọn gàng kim khâu, chỉ và kéo trong giỏ đồ may vá của bà.
(noun) sân (có rào xung quanh), xưởng, kho
Ví dụ:
The house has a small yard at the back.
Nhà có sân nhỏ phía sau.
(noun) dây kéo, khóa kéo, phéc-mơ-tuya
Ví dụ:
I can't open my bag - the zipper is stuck.
Tôi không thể mở túi của mình - khóa kéo bị kẹt.