Nghĩa của từ workbox trong tiếng Việt

workbox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

workbox

US /ˈwɜːrkˌbɑːks/
UK /ˈwɜːk.bɒks/
"workbox" picture

Danh từ

hộp đựng đồ may vá, hộp đựng đồ nghề

a small box or case for holding tools or materials for sewing or other handiwork

Ví dụ:
My grandmother keeps all her needles and threads in her old workbox.
Bà tôi giữ tất cả kim và chỉ trong chiếc hộp đựng đồ may vá cũ của bà.
He organized his small tools neatly in a wooden workbox.
Anh ấy sắp xếp gọn gàng các dụng cụ nhỏ của mình vào một chiếc hộp đựng đồ nghề bằng gỗ.