Bộ từ vựng Bài 8: Hôm Nay Bạn Học Môn Gì? trong bộ Lớp 4: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 8: Hôm Nay Bạn Học Môn Gì?' trong bộ 'Lớp 4' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nghệ thuật, mỹ thuật
Ví dụ:
the art of the Renaissance
nghệ thuật của thời kỳ Phục hưng
(adjective) hàng ngày, thường ngày, thông thường
Ví dụ:
everyday chores like shopping and housework
công việc hàng ngày như mua sắm và nội trợ
(noun) (ngành/ môn) công nghệ thông tin;
(pronoun) nó, cái đó, điều đó
Ví dụ:
IT is currently a hot field.
Công nghệ thông tin đang là lĩnh vực hot hiện nay.
(noun) nhạc, âm nhạc, bản nhạc
Ví dụ:
Couples were dancing to the music.
Các cặp đôi đã nhảy theo tiếng nhạc.
(conjunction) khi mà, ngay khi, một khi;
(adverb) chỉ một lần, trước kia, xưa kia
Ví dụ:
They deliver once a week.
Họ giao hàng mỗi tuần một lần.
(noun) khoa học, ngành khoa học
Ví dụ:
the world of science and technology
thế giới của khoa học và công nghệ
(noun) môn học, vấn đề, đề tài;
(verb) chinh phục, khuất phục, đưa ra;
(adjective) lệ thuộc, bị trị, phải chịu;
(adverb) tùy thuộc vào, với giả thuyết là
Ví dụ:
He was subject to bouts of manic depression.
Anh ta dễ bị trầm cảm từng cơn.
(noun) thời gian, giờ, lúc;
(verb) chọn thời điểm, sắp đặt thời gian, đánh vào lúc
Ví dụ:
Travel through space and time.
Du hành xuyên không gian và thời gian.
(adverb) hai lần, gấp hai, gấp đôi
Ví dụ:
The tablets should be taken twice a day.
Các viên thuốc nên được lấy hai lần một ngày.
(noun) người Việt Nam, tiếng Việt;
(adjective) (thuộc) Việt Nam
Ví dụ:
Vietnamese culture
văn hóa Việt Nam