Bộ từ vựng Loại bỏ hoặc Tách rời (Off) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Loại bỏ hoặc Tách rời (Off)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Off' và 'In'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) bỏ qua, không quan tâm, bỏ mặc, hủy
Ví dụ:
He blew off the meeting to go surfing.
Anh ấy bỏ qua cuộc họp để đi lướt sóng.
(phrasal verb) rẽ nhánh, chia nhánh, rẽ vào
Ví dụ:
Just after the lake, the path branches off to the right.
Ngay sau hồ, con đường rẽ nhánh sang bên phải.
(phrasal verb) bẻ gãy, làm gãy, chấm dứt, kết thúc, tạm dừng, ngừng lại
Ví dụ:
She broke off a piece of chocolate to share.
Cô ấy bẻ một miếng sô-cô-la để chia sẻ.
(phrasal verb) đốt cháy, đốt
Ví dụ:
Running is an excellent way to burn off excess calories.
Chạy bộ là một cách tuyệt vời để đốt cháy lượng calo dư thừa.
(phrasal verb) chặt đứt, cắt bỏ
Ví dụ:
He chopped a branch off the tree.
Anh ấy chặt một cành cây.
(phrasal verb) bỏ chạy, rời đi, chuồn mất
Ví dụ:
He cleared off when he heard the police siren.
Anh ta bỏ chạy khi nghe thấy tiếng còi cảnh sát.
(phrasal verb) bỏ (thuốc), bong ra, rơi ra, tỏ ra
Ví dụ:
I've tried to get him to come off the tranquilizers.
Tôi đã cố gắng giúp anh ấy bỏ thuốc an thần.
(phrasal verb) ngắt, cắt, cách li;
(noun) sự ngắt, sự cắt, ngưỡng;
(adjective) cắt, ngắt, giới hạn, hết hạn
Ví dụ:
January 31 is the cutoff date for claims to be filed.
Ngày 31 tháng 1 là ngày hết hạn nộp đơn yêu cầu bồi thường.
(phrasal verb) cởi bỏ nhanh chóng, vứt bỏ
Ví dụ:
He flung off his coat and collapsed on the sofa.
Anh ta cởi áo khoác và ngã xuống ghế sofa.
(phrasal verb) tách ra, chia tách
Ví dụ:
The company hived off its unprofitable division to focus on core operations.
Công ty tách bộ phận không thu lợi nhuận ra để tập trung vào hoạt động cốt lõi.
(phrasal verb) sa thải, ngưng làm gì đó;
(noun) việc sa thải, thời gian tạm nghỉ
Ví dụ:
lay-offs in the factory
sa thải trong nhà máy
(phrasal verb) cắt bỏ, cắt giảm, loại bỏ, giảm bớt
Ví dụ:
I'll need to lop off the lower branches of the tree.
Tôi sẽ cần phải cắt bỏ những cành thấp hơn của cây.
(phrasal verb) ghép đôi, chia thành từng cặp
Ví dụ:
He's always trying to pair me off with his cousin.
Anh ấy luôn cố gắng ghép đôi tôi với anh họ của anh ấy.
(phrasal verb) loại bỏ, nhặt ra, bắn hạ, tiêu diệt từng mục tiêu;
(noun) hành động chặn người chạy (trong bóng chày)
Ví dụ:
The pitcher’s quick pick-off caught the runner off guard.
Hành động chặn nhanh của người ném bóng khiến người chạy bất ngờ.
(phrasal verb) chia ngăn, phân cách
Ví dụ:
They partitioned off a section of the office for private meetings.
Họ chia ngăn một phần văn phòng để làm phòng họp riêng.
(phrasal verb) thành công thực hiện, bắt đầu lăn bánh
Ví dụ:
The central bank has pulled off one of the biggest financial rescues of recent years.
Ngân hàng trung ương đã thành công thực hiện một trong những cuộc giải cứu tài chính lớn nhất trong những năm gần đây.
(phrasal verb) ép giá cao;
(noun) hành động gian lận/ lấy trộm/ ép giá cao
Ví dụ:
$300 for that shirt? - That's a complete rip-off.
$ 300 cho chiếc áo sơ mi đó? - Đó là hoàn toàn là một hành động ép giá cao.
(phrasal verb) cắt đuôi, thoát khỏi, loại bỏ
Ví dụ:
We managed to shake off the photographers.
Chúng tôi đã xoay xở để thoát khỏi các nhiếp ảnh gia.
(phrasal verb) rời khỏi, tách khỏi, tách ra, chia tách
Ví dụ:
A rebel faction has split off from the main group.
Một phe nổi loạn đã tách khỏi nhóm chính.
(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;
(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất
Ví dụ:
Night takeoffs and landings are banned at this airport.
Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.
(phrasal verb) ném đi, vứt bỏ, thoát khỏi, loại bỏ, làm rối, gây nhầm lẫn
Ví dụ:
She threw off her jacket and ran to the door.
Cô ấy ném áo khoác đi và chạy ra cửa.
(phrasal verb) rửa sạch, bong ra
Ví dụ:
The paint washed off easily with soap and water.
Sơn dễ dàng được rửa sạch bằng xà phòng và nước.