Avatar of Vocabulary Set Khác (Down)

Bộ từ vựng Khác (Down) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khác (Down)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

boil down

/bɔɪl daʊn/

(phrasal verb) đun sôi cạn, chưng, tóm tắt lại, rút gọn lại

Ví dụ:

The original speech I had written was boiled down to about ten minutes.

Bài phát biểu ban đầu tôi đã viết được rút gọn lại còn khoảng mười phút.

boil down to

/bɔɪl daʊn tuː/

(phrasal verb) quy về, chung quy lại là, rốt cuộc là, cốt lõi là

Ví dụ:

What it all boils down to is a lack of communication.

Tất cả đều quy về việc thiếu giao tiếp.

calm down

/kɑːm daʊn/

(phrasal verb) bình tĩnh

Ví dụ:

She sat down and took a few deep breaths to calm herself down.

Cô ấy ngồi xuống và hít thở sâu vài lần để bình tĩnh lại.

change down

/tʃeɪndʒ daʊn/

(phrasal verb) về số thấp, chuyển sang số thấp

Ví dụ:

You should change down when you're going uphill.

Bạn nên về số thấp khi leo dốc.

cool down

/kuːl daʊn/

(phrasal verb) giải nhiệt, làm nguội, làm mát, bình tĩnh lại, hạ hỏa

Ví dụ:

He went for a swim to cool off.

Anh ấy đã đi bơi để giải nhiệt.

count down

/ˈkaʊnt daʊn/

(phrasal verb) đếm ngược

Ví dụ:

We’re counting down to the New Year.

Chúng tôi đang đếm ngược đến thời khắc năm mới.

drill down

/drɪl daʊn/

(phrasal verb) đi sâu, phân tích chi tiết, nghiên cứu kỹ hơn

Ví dụ:

We need to drill down into the sales data to understand what’s happening.

Chúng ta cần đi sâu vào dữ liệu bán hàng để hiểu chuyện gì đang xảy ra.

dumb down

/dʌm daʊn/

(phrasal verb) làm đơn giản hóa

Ví dụ:

Some people think TV news has been dumbed down to attract more viewers.

Một số người cho rằng tin tức truyền hình đã bị làm đơn giản hóa để thu hút thêm người xem.

live down

/lɪv daʊn/

(phrasal verb) làm cho ai đó quên đi, quên được

Ví dụ:

She spilled coffee on her boss during the meeting and says she’ll never live it down.

Cô ấy làm đổ cà phê lên sếp trong cuộc họp và nói rằng sẽ cô ấy không bao giờ quên được chuyện đó.

load down with

/loʊd daʊn wɪθ/

(phrasal verb) mang nặng trĩu, chất đầy

Ví dụ:

She was loaded down with bags of groceries.

Cô ấy chất đầy những túi đồ tạp hóa.

play down

/pleɪ daʊn/

(phrasal verb) làm giảm nhẹ, xem nhẹ, đánh giá thấp

Ví dụ:

The government tried to play down the seriousness of the crisis.

Chính phủ đã cố gắng giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng.

settle down

/ˈset̬.l̩ daʊn/

(phrasal verb) ổn định cuộc sống, bình tĩnh lại, dịu xuống, ổn định chỗ ngồi, ngồi yên

Ví dụ:

When are you going to get married and settle down?

Khi nào bạn sẽ kết hôn và ổn định cuộc sống?

slim down

/slɪm daʊn/

(phrasal verb) giảm xuống, giảm cân, làm thon gọn, tinh giản

Ví dụ:

She slimmed down to 60 kilos before her wedding.

Cô ấy đã giảm xuống còn 60 kg trước đám cưới.

smooth down

/smuːð daʊn/

(phrasal verb) vuốt phẳng, làm mượt, làm phẳng

Ví dụ:

She smoothed down her skirt and stood up.

Cô ấy vuốt phẳng váy rồi đứng dậy.

throw down

/θroʊ daʊn/

(phrasal verb) chơi nhạc, gây gổ, choảng nhau, ẩu đả

Ví dụ:

The band was throwing down hard-core punk rock.

Ban nhạc đang chơi nhạc punk rock mạnh mẽ.

track down

/træk daʊn/

(phrasal verb) lần ra, truy tìm, tìm thấy, truy ra

Ví dụ:

The police finally tracked down the suspect after a week-long search.

Cảnh sát cuối cùng đã lần ra được nghi phạm sau một tuần truy tìm.

turn down

/tɜːrn daʊn/

(phrasal verb) giảm (âm lượng, nhiệt độ), từ chối

Ví dụ:

She turned the sound down.

Cô ấy giảm nhỏ âm thanh.

buckle down

/ˈbʌk.əl daʊn/

(phrasal verb) nghiêm túc vào việc, chuyên tâm làm việc

Ví dụ:

She finally buckled down to studying for the exam.

Cuối cùng cô ấy cũng nghiêm túc học để chuẩn bị thi.

get down to

/ɡet daʊn tuː/

(phrasal verb) bắt tay vào làm gì

Ví dụ:

I like to get down to work by 9.

Tôi thích bắt tay vào làm việc lúc 9 giờ.

go down

/ɡoʊ daʊn/

(phrasal verb) đi xuống, giảm, hạ, ngã, rơi, té

Ví dụ:

go down to the kitchen to boil some water.

Tôi đi xuống bếp đun một ít nước.

knuckle down

/ˈnʌk.l̩ daʊn/

(phrasal verb) bắt tay vào làm gì, nghiêm túc làm gì

Ví dụ:

I'm going to have to knuckle down to some serious study.

Tôi sẽ phải bắt tay vào học nghiêm túc.

come down with

/kʌm daʊn wɪð/

(phrasal verb) ốm, ngã bệnh, nhiễm

Ví dụ:

I think I'm coming down with flu.

Tôi nghĩ tôi sắp bị cúm.

get down

/ɡet daʊn/

(phrasal verb) làm buồn, làm thất vọng, ghi chép, nuốt xuống

Ví dụ:

Don’t let it get you down too much.

Đừng để nó làm bạn thất vọng quá nhiều.

go down with

/ɡoʊ daʊn wɪθ/

(phrasal verb) bị (bệnh), nhiễm bệnh

Ví dụ:

She’s gone down with the flu and won’t be at work today.

Cô ấy bị cúm nên hôm nay sẽ không đi làm.

let down

/let daʊn/

(phrasal verb) làm thất vọng;

(noun) sự thất vọng, sự giảm sút, sự suy giảm

Ví dụ:

After all I'd heard about the movie, it turned out to be a bit of a letdown.

Sau tất cả những gì tôi đã nghe về bộ phim, nó thực sự có một chút thất vọng.

come down on

/kʌm daʊn ɑn/

(phrasal verb) mắng nhiếc, chỉ trích gay gắt, trừng phạt nghiêm khắc

Ví dụ:

The teacher came down on the students for cheating.

Giáo viên đã mắng học sinh vì gian lận.

look down on

/lʊk daʊn ɑn/

(phrasal verb) coi thường, khinh thường, xem nhẹ

Ví dụ:

She looks down on people who haven't been to college.

Cô ấy coi thường những người chưa từng học đại học.

talk down

/tɔːk daʊn/

(phrasal verb) hạ thấp, coi thường

Ví dụ:

She felt hurt because he talked down to her during the meeting.

Cô ấy cảm thấy tổn thương vì anh ấy nói chuyện hạ thấp cô ấy trong cuộc họp.

pelt down

/pelt daʊn/

(phrasal verb) mưa như trút nước, mưa xối xả

Ví dụ:

It was pelting down all night.

Trời mưa xối xả suốt đêm.

brush down

/brʌʃ daʊn/

(phrasal verb) phủi sạch, chải sạch

Ví dụ:

He brushed down his jacket after falling in the mud.

Anh ấy phủi áo khoác sau khi ngã xuống bùn.

wipe down

/waɪp daʊn/

(phrasal verb) lau sạch, chùi sạch

Ví dụ:

She took a cloth and wiped down the kitchen table.

Cô ấy lấy một miếng vải và lau sạch bàn bếp.

double down

/ˌdʌb.əl ˈdaʊn/

(phrasal verb) cược gấp đôi, kiên quyết hơn, tăng cường nỗ lực, làm gắt hơn

Ví dụ:

He decided to double down when he got a 10.

Anh ấy quyết định cược gấp đôi khi được lá 10.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu