Bộ từ vựng Khác (Down) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khác (Down)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) đun sôi cạn, chưng, tóm tắt lại, rút gọn lại
Ví dụ:
The original speech I had written was boiled down to about ten minutes.
Bài phát biểu ban đầu tôi đã viết được rút gọn lại còn khoảng mười phút.
(phrasal verb) quy về, chung quy lại là, rốt cuộc là, cốt lõi là
Ví dụ:
What it all boils down to is a lack of communication.
Tất cả đều quy về việc thiếu giao tiếp.
(phrasal verb) bình tĩnh
Ví dụ:
She sat down and took a few deep breaths to calm herself down.
Cô ấy ngồi xuống và hít thở sâu vài lần để bình tĩnh lại.
(phrasal verb) về số thấp, chuyển sang số thấp
Ví dụ:
You should change down when you're going uphill.
Bạn nên về số thấp khi leo dốc.
(phrasal verb) giải nhiệt, làm nguội, làm mát, bình tĩnh lại, hạ hỏa
Ví dụ:
He went for a swim to cool off.
Anh ấy đã đi bơi để giải nhiệt.
(phrasal verb) đếm ngược
Ví dụ:
We’re counting down to the New Year.
Chúng tôi đang đếm ngược đến thời khắc năm mới.
(phrasal verb) đi sâu, phân tích chi tiết, nghiên cứu kỹ hơn
Ví dụ:
We need to drill down into the sales data to understand what’s happening.
Chúng ta cần đi sâu vào dữ liệu bán hàng để hiểu chuyện gì đang xảy ra.
(phrasal verb) làm đơn giản hóa
Ví dụ:
Some people think TV news has been dumbed down to attract more viewers.
Một số người cho rằng tin tức truyền hình đã bị làm đơn giản hóa để thu hút thêm người xem.
(phrasal verb) làm cho ai đó quên đi, quên được
Ví dụ:
She spilled coffee on her boss during the meeting and says she’ll never live it down.
Cô ấy làm đổ cà phê lên sếp trong cuộc họp và nói rằng sẽ cô ấy không bao giờ quên được chuyện đó.
(phrasal verb) mang nặng trĩu, chất đầy
Ví dụ:
She was loaded down with bags of groceries.
Cô ấy chất đầy những túi đồ tạp hóa.
(phrasal verb) làm giảm nhẹ, xem nhẹ, đánh giá thấp
Ví dụ:
The government tried to play down the seriousness of the crisis.
Chính phủ đã cố gắng giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng.
(phrasal verb) ổn định cuộc sống, bình tĩnh lại, dịu xuống, ổn định chỗ ngồi, ngồi yên
Ví dụ:
When are you going to get married and settle down?
Khi nào bạn sẽ kết hôn và ổn định cuộc sống?
(phrasal verb) giảm xuống, giảm cân, làm thon gọn, tinh giản
Ví dụ:
She slimmed down to 60 kilos before her wedding.
Cô ấy đã giảm xuống còn 60 kg trước đám cưới.
(phrasal verb) vuốt phẳng, làm mượt, làm phẳng
Ví dụ:
She smoothed down her skirt and stood up.
Cô ấy vuốt phẳng váy rồi đứng dậy.
(phrasal verb) chơi nhạc, gây gổ, choảng nhau, ẩu đả
Ví dụ:
The band was throwing down hard-core punk rock.
Ban nhạc đang chơi nhạc punk rock mạnh mẽ.
(phrasal verb) lần ra, truy tìm, tìm thấy, truy ra
Ví dụ:
The police finally tracked down the suspect after a week-long search.
Cảnh sát cuối cùng đã lần ra được nghi phạm sau một tuần truy tìm.
(phrasal verb) giảm (âm lượng, nhiệt độ), từ chối
Ví dụ:
She turned the sound down.
Cô ấy giảm nhỏ âm thanh.
(phrasal verb) nghiêm túc vào việc, chuyên tâm làm việc
Ví dụ:
She finally buckled down to studying for the exam.
Cuối cùng cô ấy cũng nghiêm túc học để chuẩn bị thi.
(phrasal verb) bắt tay vào làm gì
Ví dụ:
I like to get down to work by 9.
Tôi thích bắt tay vào làm việc lúc 9 giờ.
(phrasal verb) đi xuống, giảm, hạ, ngã, rơi, té
Ví dụ:
I go down to the kitchen to boil some water.
Tôi đi xuống bếp đun một ít nước.
(phrasal verb) bắt tay vào làm gì, nghiêm túc làm gì
Ví dụ:
I'm going to have to knuckle down to some serious study.
Tôi sẽ phải bắt tay vào học nghiêm túc.
(phrasal verb) ốm, ngã bệnh, nhiễm
Ví dụ:
I think I'm coming down with flu.
Tôi nghĩ tôi sắp bị cúm.
(phrasal verb) làm buồn, làm thất vọng, ghi chép, nuốt xuống
Ví dụ:
Don’t let it get you down too much.
Đừng để nó làm bạn thất vọng quá nhiều.
(phrasal verb) bị (bệnh), nhiễm bệnh
Ví dụ:
She’s gone down with the flu and won’t be at work today.
Cô ấy bị cúm nên hôm nay sẽ không đi làm.
(phrasal verb) làm thất vọng;
(noun) sự thất vọng, sự giảm sút, sự suy giảm
Ví dụ:
After all I'd heard about the movie, it turned out to be a bit of a letdown.
Sau tất cả những gì tôi đã nghe về bộ phim, nó thực sự có một chút thất vọng.
(phrasal verb) mắng nhiếc, chỉ trích gay gắt, trừng phạt nghiêm khắc
Ví dụ:
The teacher came down on the students for cheating.
Giáo viên đã mắng học sinh vì gian lận.
(phrasal verb) coi thường, khinh thường, xem nhẹ
Ví dụ:
She looks down on people who haven't been to college.
Cô ấy coi thường những người chưa từng học đại học.
(phrasal verb) hạ thấp, coi thường
Ví dụ:
She felt hurt because he talked down to her during the meeting.
Cô ấy cảm thấy tổn thương vì anh ấy nói chuyện hạ thấp cô ấy trong cuộc họp.
(phrasal verb) mưa như trút nước, mưa xối xả
Ví dụ:
It was pelting down all night.
Trời mưa xối xả suốt đêm.
(phrasal verb) phủi sạch, chải sạch
Ví dụ:
He brushed down his jacket after falling in the mud.
Anh ấy phủi áo khoác sau khi ngã xuống bùn.
(phrasal verb) lau sạch, chùi sạch
Ví dụ:
She took a cloth and wiped down the kitchen table.
Cô ấy lấy một miếng vải và lau sạch bàn bếp.
(phrasal verb) cược gấp đôi, kiên quyết hơn, tăng cường nỗ lực, làm gắt hơn
Ví dụ:
He decided to double down when he got a 10.
Anh ấy quyết định cược gấp đôi khi được lá 10.