Avatar of Vocabulary Set Thiếu hiểu biết

Bộ từ vựng Thiếu hiểu biết trong bộ Kiến Thức & Hiểu Biết: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thiếu hiểu biết' trong bộ 'Kiến Thức & Hiểu Biết' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

use your head

/juːz jʊər hɛd/

(idiom) suy nghĩ đi, suy nghĩ sáng suốt, sử dụng lý trí, dùng cái đầu

Ví dụ:

Come on, use your head! There must be a better solution.

Thôi nào, suy nghĩ đi! Chắc chắn phải có cách giải quyết tốt hơn.

out of your depth

/aʊt əv jʊər dɛpθ/

(idiom) vượt quá khả năng, không đủ khả năng, vùng nước quá sâu

Ví dụ:

He felt out of his depth in the advanced physics class.

Anh ấy cảm thấy vượt quá khả năng của mình trong lớp vật lý nâng cao.

your guess is as good as mine

/jʊər ɡɛs ɪz æz ɡʊd æz maɪn/

(idiom) tôi cũng không biết, bạn đoán cũng chẳng hơn gì tôi

Ví dụ:

"What's he doing?" "Your guess is as good as mine."

"Anh ấy đang làm gì?" "Tôi cũng không biết."

get the wrong end of the stick

/ɡɛt ðə rɔŋ ɛnd əv ðə stɪk/

(idiom) hiểu lầm, hiểu sai

Ví dụ:

I think you’ve got the wrong end of the stick—I didn’t mean to offend anyone.

Tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm—tôi không có ý xúc phạm ai cả.

not know beans about

/nɑt noʊ biːnz əˈbaʊt/

(idiom) chẳng biết tí gì về

Ví dụ:

I do not know beans about making movies.

Tôi chẳng biết tí gì về làm phim.

for the life of you

/fɔr ðə laɪf əv ju/

(idiom) dù cố gắng hết sức

Ví dụ:

I couldn’t remember his name for the life of me.

Dù cố gắng hết sức, tôi vẫn không thể nhớ tên anh ấy.

closed book

/kloʊzd bʊk/

(noun) người/ điều khó hiểu, người/ điều bí ẩn

Ví dụ:

He’s a closed book—no one knows what he’s really thinking.

Anh ấy là một người khó hiểu—không ai biết anh ấy thực sự đang nghĩ gì.

(as) clear as mud

/əz klɪr əz mʌd/

(idiom) hoàn toàn khó hiểu

Ví dụ:

His explanation was as clear as mud—I still don’t understand.

Lời giải thích của anh ấy hoàn toàn khó hiểu—tôi vẫn không hiểu.

not know your ass from your elbow

/nɑt noʊ jʊər æs frəm jʊər ˈɛl.boʊ/

(idiom) chẳng biết gì về

Ví dụ:

He does not know his ass from his elbow when it comes to cooking.

Anh ấy chẳng biết gì về nấu ăn cả.

make heads or tails of

/meɪk hɛdz ɔr teɪlz əv/

(idiom) cố gắng hiểu nổi/ tìm ra ý nghĩa của điều gì

Ví dụ:

We couldn’t make heads or tails of your directions.

Chúng tôi không thể hiểu nổi những chỉ dẫn của bạn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu