Avatar of Vocabulary Set Cảm xúc, Phản ứng và Mối quan hệ

Bộ từ vựng Cảm xúc, Phản ứng và Mối quan hệ trong bộ Các cụm từ cố định với Các động từ khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Cảm xúc, Phản ứng và Mối quan hệ' trong bộ 'Các cụm từ cố định với Các động từ khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

drive someone crazy

/draɪv ˌsʌm.wʌn ˈkreɪ.zi/

(idiom) làm ai phát điên, bực bội

Ví dụ:

The noise from the construction site is driving me crazy.

Tiếng ồn từ công trường đang làm tôi phát điên.

mean well

/miːn wel/

(idiom) có ý tốt, có thiện chí

Ví dụ:

I know he means well, but he just gets in the way.

Tôi biết anh ấy có ý tốt, nhưng anh ấy chỉ cản trở thôi.

bear a resemblance to

/ber ə rɪˈzem.bləns tuː/

(collocation) giống với, mang nét tương đồng với

Ví dụ:

The child bears a strong resemblance to his father.

Đứa trẻ rất giống cha mình.

fall in love

/fɔːl ɪn lʌv/

(idiom) yêu say đắm, phải lòng, say mê

Ví dụ:

He fell in love with a young German student.

Anh ấy phải lòng một cô sinh viên trẻ người Đức.

wine and dine

/waɪn ənˈdaɪn/

(idiom) thết đãi

Ví dụ:

They wine and dine clients in festive tents, promoting their image of achievement and success.

Họ thết đãi khách hàng trong những chiếc lều lễ hội, quảng bá hình ảnh thành đạt và thành công của họ.

feel up to

/fiːl ʌp tə/

(phrasal verb) có năng lượng để, cảm thấy đủ khỏe để, đủ sẵn sàng để

Ví dụ:

I don’t feel up to going out tonight.

Tôi không có năng lượng để ra ngoài tối nay.

have a fit

/hæv ə fɪt/

(idiom) nổi cơn thịnh nộ, nổi giận dữ dội, phát cáu

Ví dụ:

My mother had a fit when she saw the mess we made.

Mẹ tôi đã nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy mớ hỗn độn mà chúng tôi đã gây ra.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu