Bộ từ vựng Chữ U trong bộ Oxford 3000 - B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ U' trong bộ 'Oxford 3000 - B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) cuối cùng, về cơ bản
Ví dụ:
Everything will ultimately depend on what is said at the meeting with the directors next week.
Mọi thứ cuối cùng sẽ phụ thuộc vào những gì được nói trong cuộc họp với các giám đốc vào tuần tới.
(adjective) bất tỉnh, ngất đi, không có ý thức;
(noun) tiềm thức
Ví dụ:
She was hit on the head by a stone and knocked unconscious.
Cô ấy bị một hòn đá đập vào đầu và bất tỉnh.
(adjective) bất ngờ, thình lình, đột xuất
Ví dụ:
His death was totally unexpected.
Cái chết của anh ấy là hoàn toàn bất ngờ.
(adjective) đơn nhất, chỉ có một, độc nhất vô nhị;
(noun) vật duy nhất, vật có một không hai, người duy nhất
Ví dụ:
original and unique designs
nguyên bản và thiết kế độc nhất vô nhị
(noun) vũ trụ, vạn vật
Ví dụ:
Is there intelligent life elsewhere in the universe?
Có sự sống thông minh ở nơi khác trong vũ trụ không?
(adjective) vô danh, không biết, không nổi tiếng;
(noun) điều/ nơi không được biết đến, điều chưa biết, người không nổi tiếng, người vô danh
Ví dụ:
exploration into unknown territory
khám phá vào lãnh thổ lạ
(adjective) cao hơn, thượng, muộn;
(noun) mũi giày
Ví dụ:
The office building's upper floors were being repainted.
Các tầng trên của tòa nhà văn phòng đang được sơn lại.
(adverb) hướng lên trên, lên trên
Ví dụ:
Place your hands on the table with the palms facing upwards.
Đặt tay lên bàn với lòng bàn tay hướng lên trên.
(adjective) thành thị, (thuộc) thành phố
Ví dụ:
the urban population
người dân thành thị
(noun) sự thôi thúc, sự thúc đẩy;
(verb) thúc giục, cố nài
Ví dụ:
He felt the urge to giggle.
Anh ấy cảm thấy sự thôi thúc phải cười khúc khích.