Avatar of Vocabulary Set Ngôn ngữ và Quốc tịch

Bộ từ vựng Ngôn ngữ và Quốc tịch trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Ngôn ngữ và Quốc tịch' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

afghanistan

/æfˈɡæn.ɪ.stæn/

(noun) Afghanistan, Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-nít-tăng

Ví dụ:

The term "Afghanistan" was mentioned by Mughal Emperor Babur in his memoirs of AD 1525.

Thuật ngữ "Afghanistan" đã được Hoàng đế Babur của Mughal đề cập đến trong hồi ký của ông ấy vào năm 1525 sau Công nguyên.

pashto

/ˈpʌʃ.toʊ/

(noun) tiếng Pashto

Ví dụ:

Pashto is spoken by native Afghans.

Tiếng Pashto được nói bởi người Afghanistan bản địa.

pakistan

/ˈpæk.ɪ.stæn/

(noun) nước Pakistan

Ví dụ:

Pakistan, officially the Islamic Republic of Pakistan, is a country in South Asia.

Pakistan, tên chính thức là Cộng hòa Hồi giáo Pakistan, là một quốc gia ở Nam Á.

urdu

/ˈʊr.duː/

(noun) tiếng Urdu

Ví dụ:

Although spoken Urdu and Hindi are very similar, the written portions of the languages are quite different from one another.

Mặc dù nói tiếng Urdu và tiếng Hindi rất giống nhau, phần chữ viết của các ngôn ngữ này khá khác nhau.

iraq

/ɪˈræk/

(noun) Iraq, nước Iraq

Ví dụ:

Iraq is a country in Western Asia that largely corresponds with the territory of ancient Mesopotamia.

Iraq là một quốc gia ở Tây Á phần lớn tương ứng với lãnh thổ của Lưỡng Hà cổ đại.

israel

/ˈɪz.reɪl/

(noun) Israel, nhân dân Do thái, người được Chúa chọn

Ví dụ:

Israel established in 1948.

Israel thành lập năm 1948.

hebrew

/ˈhiː.bruː/

(noun) người Do thái, tiếng Do thái, tiếng Hebrew;

(adjective) (thuộc) Hebrew, (thuộc) Do thái

Ví dụ:

There were Hebrew inscriptions on the walls.

Có những dòng chữ Do thái trên tường.

bulgaria

/bʊlˈɡer.i.ə/

(noun) Bulgaria, Cộng hòa Bulgaria

Ví dụ:

Bulgaria is situated on the eastern flank of the Balkans.

Bulgaria nằm ở sườn phía đông của Balkan.

bulgarian

/bʊlˈɡer.i.ən/

(noun) người Bun-ga-ri, tiếng Bun-ga-ri;

(adjective) (thuộc) Bun-ga-ri

Ví dụ:

There were Bulgarian inscriptions on the walls.

Trên tường có những dòng chữ tiếng Bun-ga-ri.

Czech Republic

/ˌtʃek rɪˈpʌb.lɪk/

(noun) Cộng hòa Séc

Ví dụ:

The Czech Republic, also known as Czechia is a landlocked country in Central Europe.

Cộng hòa Séc, còn được gọi là Czechia là một quốc gia không giáp biển ở Trung Âu.

czech

/tʃek/

(noun) tiếng Séc, người Séc;

(adjective) (thuộc) Séc

Ví dụ:

There were Czech inscriptions on the walls.

Có những dòng chữ Séc trên tường.

slovakia

/sloʊˈvæk.i.ə/

(noun) Slovakia, nước Slovakia

Ví dụ:

Slovakia became independent in 1993 and joined the EU in 2004. 

Slovakia độc lập vào năm 1993 và gia nhập EU vào năm 2004.

slovak

/ˈsloʊ.væk/

(noun) người Slovak, tiếng Slovak;

(adjective) (thuộc) Slovak

Ví dụ:

There were Slovak inscriptions on the walls.

Có những dòng chữ tiếng Slovak trên tường.

wales

/weɪlz/

(noun) Xứ Wales

Ví dụ:

Wales is bordered by England to the east, the Irish Sea to the north and west, the Celtic Sea to the southwest, and the Bristol Channel to the south.

Xứ Wales giáp với Anh về phía đông, biển Ireland ở phía bắc và phía tây, biển Celtic ở phía tây nam, và kênh Bristol ở phía nam.

welsh

/welʃ/

(adjective) (thuộc) xứ Wales;

(noun) tiếng Wales, người Wales;

(verb) quỵt, trốn nợ, chạy làng

Ví dụ:

Welsh coastline

đường bờ biển xứ Wales

finland

/ˈfɪn.lənd/

(noun) Phần Lan

Ví dụ:

Finland is famous for being the Happiest Country in the World, as well as having the world's best education system and cleanest air.

Phần Lan nổi tiếng là Quốc gia Hạnh phúc nhất Thế giới, cũng như có hệ thống giáo dục tốt nhất thế giới và không khí trong lành nhất.

finnish

/ˈfɪn.ɪʃ/

(adjective) (thuộc) Phần Lan;

(noun) tiếng Phần Lan

Ví dụ:

Finnish food.

Đồ ăn Phần Lan.

belgium

/ˈbel.dʒəm/

(noun) nước Bỉ

Ví dụ:

Belgium, officially the Kingdom of Belgium, is a country in Western Europe.

Bỉ, tên chính thức là Vương quốc Bỉ, là một quốc gia ở Tây Âu.

norwegian

/nɔːrˈwiː.dʒən/

(noun) người Na Uy, tiếng Na Uy;

(adjective) (thuộc) Na Uy

Ví dụ:

Norwegian music. 

Nhạc Na Uy.

Danish

/ˈdeɪ.nɪʃ/

(noun) tiếng Đan Mạch, bánh Danish;

(adjective) (thuộc) Đan Mạch

Ví dụ:

Danish cuisine

ẩm thực Đan Mạch

polish

/ˈpɑː.lɪʃ/

(noun) tiếng Ba Lan, chất đánh bóng, lớp bóng, việc đánh bóng;

(verb) đánh bóng, làm bóng, cải thiện, hoàn thiện, trau dồi;

(adjective) (thuộc) Ba Lan

Ví dụ:

The furniture had a smooth Polish finish that made it look elegant.

Đồ nội thất có lớp sơn bóng mịn kiểu Ba Lan, tạo nên vẻ ngoài trang nhã.

thai

/taɪ/

(adjective) (thuộc) Thái Lan;

(noun) người Thái, tiếng Thái

Ví dụ:

Thai food.

Đồ ăn Thái.

Mandarin Chinese

/ˈmæn.dər.ɪn ˌtʃaɪˈniːz/

(noun) tiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại, ngôn ngữ tiêu chuẩn chính thức của Trung Quốc

Ví dụ:

They are speaking Mandarin Chinese.

Họ đang nói tiếng Quan Thoại.

irish

/ˈaɪə.rɪʃ/

(noun) người Ái Nhĩ Lan, người Ailen, tiếng Ireland;

(adjective) (thuộc) Ailen, Ái Nhĩ Lan

Ví dụ:

Irish whiskey

rượu whisky Ailen

scot

/skɑːt/

(noun) người Scotland

Ví dụ:

They are Scot.

Họ là người Scotland.

cantonese

/kæn.təˈniːz/

(noun) tiếng Quảng Đông;

(adjective) (thuộc) Quảng Đông

Ví dụ:

Cantonese cuisine

ẩm thực Quảng Đông

sign language

/ˈsaɪn ˌlæŋ.ɡwɪdʒ/

(noun) ngôn ngữ cử chỉ, ngôn ngữ ký hiệu

Ví dụ:

Although sign languages are used primarily by people who are deaf, they are also used by others, such as people who can hear but can't speak.

Mặc dù ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng chủ yếu bởi những người khiếm thính, chúng cũng được sử dụng bởi những người khác, chẳng hạn như những người có thể nghe nhưng không thể nói.

colombia

/kəˈlʌm.bi.ə/

(noun) Colombia, cộng hoà Colombia

Ví dụ:

Colombia became the Republic of Colombia in 1886.

Colombia trở thành Cộng hòa Colombia vào năm 1886.

cuba

/ˈkjuː.bə/

(noun) Cuba, nước Cu-ba

Ví dụ:

Cuba is the largest island in the West Indies.

Cuba là hòn đảo lớn nhất ở Tây Ấn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu