Nghĩa của từ bulgarian trong tiếng Việt

bulgarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bulgarian

US /bʊlˈɡer.i.ən/
UK /bʌlˈɡeə.ri.ən/
"bulgarian" picture

Danh từ

1.

người Bulgaria

a native or inhabitant of Bulgaria, or a person of Bulgarian descent

Ví dụ:
The new student is a Bulgarian who recently moved to our city.
Học sinh mới là một người Bulgaria vừa chuyển đến thành phố của chúng ta.
Many Bulgarians celebrate Liberation Day on March 3rd.
Nhiều người Bulgaria kỷ niệm Ngày Giải phóng vào ngày 3 tháng 3.
2.

tiếng Bulgaria

the South Slavic language spoken in Bulgaria

Ví dụ:
She is learning Bulgarian to communicate with her grandparents.
Cô ấy đang học tiếng Bulgaria để giao tiếp với ông bà của mình.
The book was translated from Bulgarian into English.
Cuốn sách được dịch từ tiếng Bulgaria sang tiếng Anh.

Tính từ

thuộc Bulgaria

relating to Bulgaria, its people, or its language

Ví dụ:
We enjoyed the traditional Bulgarian cuisine.
Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực Bulgaria truyền thống.
The museum has a collection of ancient Bulgarian artifacts.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật Bulgaria cổ.