Nghĩa của từ zygoma trong tiếng Việt

zygoma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zygoma

US /zaɪˈɡoʊ.mə/
UK /zaɪˈɡəʊ.mə/
"zygoma" picture

Danh từ

xương gò má, gò má

the bony arch of the cheekbone, formed by the cheek bone and the zygomatic process of the temporal bone

Ví dụ:
The boxer suffered a fracture to his left zygoma.
Võ sĩ quyền Anh bị gãy xương gò má trái.
The surgeon carefully repaired the damaged zygoma.
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận sửa chữa xương gò má bị tổn thương.
Từ đồng nghĩa: