Nghĩa của từ zestful trong tiếng Việt

zestful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zestful

US /ˈzest.fəl/
UK /ˈzest.fəl/
"zestful" picture

Tính từ

nhiệt huyết, đầy hứng khởi

full of energy, enthusiasm, and enjoyment

Ví dụ:
She gave a zestful performance that captivated the entire audience.
Cô ấy đã có một màn trình diễn đầy nhiệt huyết làm say đắm toàn bộ khán giả.
He has a zestful approach to life, always looking for new adventures.
Anh ấy có một cách tiếp cận cuộc sống đầy hứng khởi, luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới.
Từ liên quan: