Nghĩa của từ yardwork trong tiếng Việt

yardwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yardwork

US /ˈjɑːrd.wɝːk/
UK /ˈjɑːd.wɜːk/
"yardwork" picture

Danh từ

việc sân vườn, làm vườn

the activity of maintaining a yard or garden, such as mowing, weeding, or raking

Ví dụ:
I spent all Saturday doing yardwork.
Tôi đã dành cả ngày thứ Bảy để làm việc sân vườn.
My dad always does the yardwork around the house.
Bố tôi luôn làm việc sân vườn quanh nhà.