Nghĩa của từ wretches trong tiếng Việt

wretches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wretches

US /ˈrɛtʃɪz/
UK /ˈrɛtʃɪz/

Danh từ số nhiều

1.

kẻ khốn khổ, người bất hạnh

unhappy or unfortunate people

Ví dụ:
The poor wretches were left to starve in the cold.
Những kẻ khốn khổ tội nghiệp bị bỏ mặc chết đói trong giá lạnh.
He felt pity for the wretches living on the streets.
Anh ấy cảm thấy thương xót cho những kẻ khốn khổ sống trên đường phố.
2.

kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn

people who are despised or contemptible

Ví dụ:
These wretches deserve no mercy for their crimes.
Những kẻ đê tiện này không đáng được khoan hồng vì tội ác của chúng.
He called them all wretches for their betrayal.
Anh ta gọi tất cả bọn họ là những kẻ đê tiện vì sự phản bội của họ.
Từ liên quan: