Nghĩa của từ wrecked trong tiếng Việt

wrecked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wrecked

US /rekt/
UK /rekt/

Tính từ

1.

hư hỏng nặng, bị phá hủy

destroyed or severely damaged

Ví dụ:
The car was completely wrecked after the accident.
Chiếc xe bị hư hỏng nặng sau vụ tai nạn.
His career was wrecked by the scandal.
Sự nghiệp của anh ấy bị hủy hoại bởi vụ bê bối.
2.

say bí tỉ, say xỉn

(informal) very drunk

Ví dụ:
He got completely wrecked at the party last night.
Anh ấy đã say bí tỉ tại bữa tiệc tối qua.
I was so wrecked after those shots.
Tôi đã rất say sau những ly rượu đó.
Từ liên quan: