Nghĩa của từ worsted trong tiếng Việt

worsted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

worsted

US /ˈwɝː.stɪd/
UK /ˈwʊs.tɪd/

Danh từ

len worsted, vải worsted

a smooth, compact yarn from long-staple wool, used for weaving and knitting; also, a fabric made from this yarn

Ví dụ:
The tailor recommended a fine worsted wool for the suit.
Thợ may đã đề xuất loại len worsted mịn cho bộ vest.
Her winter coat was made of a durable, dark grey worsted.
Chiếc áo khoác mùa đông của cô ấy được làm từ vải worsted màu xám đậm bền chắc.

Tính từ

làm từ worsted

made of worsted yarn or fabric

Ví dụ:
He wore a smart, dark blue worsted suit.
Anh ấy mặc một bộ vest worsted màu xanh đậm lịch lãm.
The upholstery was a durable worsted material.
Vải bọc là vật liệu worsted bền.