Nghĩa của từ worsening trong tiếng Việt

worsening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

worsening

US /ˈwɝː.sən.ɪŋ/
UK /ˈwɜː.sən.ɪŋ/

Tính từ

xấu đi

becoming worse:

Ví dụ:
He had to give up all sports because of worsening back problems.

Danh từ

xấu đi

the process of becoming worse:

Ví dụ:
Any worsening of air quality is likely to harm public health.