Nghĩa của từ "work independently" trong tiếng Việt

"work independently" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

work independently

US /wɜrk ˌɪndɪˈpɛndəntli/
UK /wɜːk ˌɪndɪˈpɛndəntli/

Cụm từ

làm việc độc lập, tự mình làm việc

to perform tasks or duties without needing constant supervision or direction from others

Ví dụ:
She is able to work independently on complex projects.
Cô ấy có thể làm việc độc lập trong các dự án phức tạp.
We are looking for someone who can work independently and take initiative.
Chúng tôi đang tìm kiếm người có thể làm việc độc lập và chủ động.