Nghĩa của từ wooed trong tiếng Việt
wooed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wooed
US /wuːd/
UK /wuːd/
Động từ
tán tỉnh, ve vãn, thu hút
past tense and past participle of 'woo', meaning to try to gain the love of someone, especially with a view to marriage
Ví dụ:
•
He successfully wooed her with flowers and poetry.
Anh ấy đã thành công tán tỉnh cô ấy bằng hoa và thơ.
•
The company wooed investors with promises of high returns.
Công ty đã thu hút các nhà đầu tư bằng những lời hứa về lợi nhuận cao.
Từ liên quan: