Nghĩa của từ wondered trong tiếng Việt
wondered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wondered
US /ˈwʌn.dərd/
UK /ˈwʌn.dəd/
Động từ
1.
tự hỏi, ngạc nhiên
to think about something with curiosity or doubt
Ví dụ:
•
She wondered if he would ever call her back.
Cô ấy tự hỏi liệu anh ấy có gọi lại cho cô ấy không.
•
I wondered what was taking them so long.
Tôi tự hỏi điều gì khiến họ mất nhiều thời gian như vậy.
2.
ngạc nhiên, thán phục
to feel admiration and amazement
Ví dụ:
•
He wondered at the beauty of the sunset.
Anh ấy ngạc nhiên trước vẻ đẹp của hoàng hôn.
•
They wondered at the vastness of the universe.
Họ ngạc nhiên trước sự rộng lớn của vũ trụ.
Từ liên quan: