Nghĩa của từ "woke up" trong tiếng Việt
"woke up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woke up
US /woʊk ʌp/
UK /wəʊk ʌp/
Cụm động từ
1.
thức dậy, tỉnh giấc
to stop sleeping
Ví dụ:
•
I woke up early this morning.
Tôi thức dậy sớm sáng nay.
•
The baby woke up crying in the middle of the night.
Em bé thức dậy khóc giữa đêm.
2.
nhận ra, thức tỉnh
to become aware of something
Ví dụ:
•
It took him a while to wake up to the truth.
Anh ấy mất một thời gian để nhận ra sự thật.
•
People are finally waking up to the dangers of climate change.
Mọi người cuối cùng cũng nhận ra những nguy hiểm của biến đổi khí hậu.